-
Thiết kế thành phần bê tông
TG: Phạm Huy Chính. NXB: Xây dựng. Số trang: 232 -
Lý thuyết ăn mòn và chống ăn mòn bêtông -...
TG: Nguyễn Mạnh Phát. NXB: Xây dựng. Số trang: 96 -
Lắp ghép công trình dân dụng và công nghiệp
TG: Lê Văn Kiểm. NXB: Xây dựng. Số trang: 594 -
Cẩm nang của người xây dựng
TG: Nguyễn Đăng Sơn. NXB: Xây dựng. Số trang: 157 -
Sổ tay cho người làm xây dựng: T1
TG: Quang Hùng. NXB: Thanh niên. Số trang: 460 -
Sổ tay vật liệu cho người làm xây dựng: T2
TG: Quang Hùng. NXB: Thanh niên. Số trang: 619 -
Động đất và thiết kế công trình chịu động đất
TG: Nguyễn Lê Ninh. NXB: Xây dựng. Số trang: 514 -
Vật lý kỹ thuật
TG: Đặng Hùng. NXB: Giáo dục. Số trang: 196 -
Chi tiết cơ cấu chính xác: T1
TG: Nguyễn Trọng Hùng. NXB: Bách khoa. Số trang: 239 -
Chi tiết cơ cấu chính xác: T2
TG: Nguyễn Trọng Hùng. NXB: Bách khoa. Số trang: 185 -
Giáo trình máy tiện và gia công trên máy tiện
TG: Nguyễn Viết Tiếp. NXB: Giáo dục. Số trang: 284 -
Giáo trình kỹ thuật nguội cơ bản
TG: Trần Văn Hiệu. NXB: Lao động - Xã hội. Số trang: 151 -
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí: T1
TG: Trịnh Chất. NXB: Giáo dục. Số trang: 270 -
Nguyên lý kỹ thuật điện tử
TG: Trần Quang Vinh. NXB: Giáo dục. Số trang: 259 -
Kĩ thuật điện tử
TG: Đỗ Xuân Thụ. NXB: Giáo dục. Số trang: 271



























