-
Viết luận văn khoa học bằng tiếng Anh
TG: Đặng Lương Mô. NXB: Đại học Quốc gia. Số trang: 144 -
Vận trù bất định
TG: Nguyễn Như Phong. NXB: Khoa học và Kỹ thuật. Số trang: 287 -
Giáo trình tính chi phí kinh doanh
TG: Nguyễn Ngọc Huyền. NXB: ĐH Kinh tế quốc dân. Số trang: 246 -
Vượt qua thử thách trong phỏng vấn tuyển dụng
TG: . NXB: Lao động - Xã hội. Số trang: 255 -
Fish! Triết lý chợ cá cho cuộc sống
TG: Lundin Stephen C.. NXB: Tổng hợp. Số trang: 139 -
Giáo trình mạng máy tính
TG: Phạm Thế Quế. NXB: Thông tin và truyền thông. Số trang: 421 -
Giáo trình kỹ thuật vi xử lý: T1
TG: Hồ Khánh Lâm. NXB: Bưu điện. Số trang: 538 -
Giáo trình kỹ thuật vi xử lý: T2
TG: Hồ Khánh Lâm. NXB: Bưu điện. Số trang: 570 -
Quản trị sản xuất viễn thông
TG: Nguyễn Thị Minh An. NXB: Bưu điện. Số trang: 421 -
Những vấn đề thiết yếu về công nghệ viễn thông...
TG: Mai Thế Nhượng. NXB: Bưu điện. Số trang: 417 -
Trí tuệ hóa mạng thông tin hiện đại
TG: Học viện Công nghệ Bưu chính - Viễn thông. NXB: Bưu điện. Số trang: 253 -
Hỏi đáp về công nghệ thông tin và truyền thông
TG: . NXB: Bưu điện. Số trang: 253 -
Mạng thế hệ sau và tiến trình chuyển đổi
TG: Ngô Mỹ Hạnh. NXB: Bưu điện. Số trang: 173 -
Mạng phân phối nội dung (Kiến trúc, công nghệ và...
TG: Lê Ngọc Giao. NXB: Bưu điện. Số trang: 237 -
Sổ tay công nghệ thông tin và truyền thông (Dành...
TG: Lê Thanh Dũng. NXB: Bưu điện. Số trang: 295





























